Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tàn phá" (1)

tàn phá
Tiếng Anh Động từDevastate, Destroy
Từ vựng của tôi
Cơ sở hạ tầng dân sự, trong đó có cầu và nhà máy điện, bị tàn phá.
Civilian infrastructure, including bridges and power plants, would be devastated.

swap_horiz Từ liên quan "tàn phá" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "tàn phá" (2)

Cơ sở hạ tầng dân sự, trong đó có cầu và nhà máy điện, bị tàn phá.
Civilian infrastructure, including bridges and power plants, would be devastated.
Chính phủ cam kết tái thiết các khu vực bị thiên tai tàn phá.
The government is committed to rebuilding the areas devastated by natural disasters.